# Active User
# Định nghĩa
- User có hoạt động trong Workspace
# Trigger
- Event được trigger khi user truy cập vào Workspace, có sự thay đổi URL
# Schema
# Host
POST /collect
# Request body
| Key | Type | Desc |
|---|---|---|
| a_v | string | Không biết, thư viện tự gen |
| c_id | string | Không biết, thư viện tự gen |
| f_p | string | Không biết, thư viện tự gen |
| h | number | Device height |
| host | string | Base url của web |
| hrf | string | Full url của web |
| id | string | id để phân biệt shiring |
| o | string | domain của web |
| oth | object | Các thông tin thêm về Workspace và route |
| p_f | string | device platform (android/ios/window/macos) |
| p_n | string | Path hiện tại |
| q | object | Query string, nếu không có truyền rỗng ({}) lên |
| sc_v | string | TA tracking version ("1.0.0") |
| tab_id | string | Tab id |
| type | string | action type |
| u_id | number | id của user đang Login |
| w | number | Device width |
# Schema Các thông tin thêm về Workspace và route
| Key | Type | Desc |
|---|---|---|
| ws_id | number | Workspace id |
| ws_slug | string | Workspace slug |
| r_name | string | Tên của route |
# Sample data gửi lên data platform
{
"a_v": "5.0 (X11; Linux x86_64) AppleWebKit/537.36 (KHTML, like Gecko) Chrome/113.0.0.0 Safari/537.36",
"c_id": "XRupwmQ4ZC.1685688034544",
"f_p": "873e59d76e8f7fc53beccfd668d0c4a1",
"h": 1080,
"host": "app.sh.dev.topviechay.vn","hrf":"https%3A%2F%2Fapp.sh.dev.topviechay.vn%2Fcong-test",
"hrf": "https%3A%2F%2Fapp.sh.dev.topviechay.vn%2Fcong-test",
"id": "shiring",
"o": "https://app.sh.dev.topviechay.vn",
"oth": {
"ws_id": 8,
"ws_slug": "ws-test",
"r_name": "workspaceId___vi"
}
"p_f": "Linux x86_64","a_v":"5.0 (X11; Linux x86_64) AppleWebKit/537.36 (KHTML, like Gecko) Chrome/113.0.0.0 Safari/537.36",
"p_n": "/cong-test",
"q": {
"keyword": "test13"
},
"sc_v": "v1.0.0",
"tab_id": "ThbYHhL3uY",
"type": "ActiveActivity",
"u_id": 139,
"w": 1920,
}